Câu tiếng Anh có từ “outsider”
147 câu thật có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outsider nghĩa là người ngoài cuộc. outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outsider
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has even been acid thrown on the clothes by outsiders jealous of its business.
Từ trong câu: outsider, even, acid, throw, clothes, jealous, business
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outsiders interested in the contests have also desired such a publication.
Từ trong câu: outsider, contest, publication, interest, desire
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If, by chance, an outsider presents herself to see a nun, or one whom she has known and loved in the outer world, a regular series of negotiations is required.
Từ trong câu: outsider, negotiation, chance, present, herself, see, know, love
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is difficult for an outsider with only superficial knowledge to judge of the efforts which have been made to reorganize industry without outside help.
Từ trong câu: reorganize, difficult, outsider, superficial, knowledge, judge, effort, make
Bertrand Russell, The Practice and Theory of Bolshevism. Nguồn: Project Gutenberg #17350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outsider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outsider trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outsider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outsider: Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.