Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outsider”

143 câu thật có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outsider nghĩa là người ngoài cuộc. outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outsider

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • During official inspection from outsiders, workers were taught how to lie about working hours and how to present fake pay slips.

    Từ trong câu: outsider, official, inspection, worker, teach, lie, work, hour

    «Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As an outsider looking in, it seems to be quite easy to make judgments about how people should spend their money.

    Từ trong câu: outsider, look, seem, quite, easy, make, judgment, people

    «Conservation Entrepreneurship/Annotated Bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101277 (bản sửa đổi 2195252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "The Outsiders built it, and must have left it here when they pulled back to wherever they were going ... if they ever left the planet.

    Từ trong câu: outsider, build, leave, pull, back, wherever, go, ever

    Terry Carr, Warlord of Kor. Nguồn: Project Gutenberg #17958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her beauty and courage, coupled with her extreme youth, were the principal topics discussed during the day by outsiders.

    Từ trong câu: coupled, outsider, beauty, courage, couple, extreme, youth, principal

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outsider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outsider trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outsider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outsider: Câu phủ định (23 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.