Câu tiếng Anh có từ “opaque”
129 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opaque
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If the material is opaque to the frequency, then the wave can be totally reflected.
Từ trong câu: opaque, material, frequency, wave, totally, reflect
«The Electromagnetic Spectrum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Only users with the secret knowledge can transform the opaque information back into its useful form.
Từ trong câu: opaque, user, secret, knowledge, transform, information, back, useful
«Cryptography/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4075 (bản sửa đổi 4237025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can try printing a sample to see how opaque it is.
Từ trong câu: opaque, try, print, sample, see
«Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be given shiny or opaque colors.
Từ trong câu: opaque, give, shiny, color
«Thermoplastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47256 (bản sửa đổi 10939463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
WHEN Scrooge awoke, it was so dark, that looking out of bed, he could scarcely distinguish the transparent window from the opaque walls of his chamber.
Từ trong câu: opaque, transparent, distinguish, scrooge, dark, look, out, bed
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However to an outsider looking in, some aspects of gaming can be opaque.
Từ trong câu: outsider, opaque, however, look, aspect, game
«History of video games/Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424711 (bản sửa đổi 4348530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The transparency factor can range from opaque to fully transparent.
Từ trong câu: transparent, opaque, transparency, factor, range, fully
«Computer graphics/2013-2014/Laboratory 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157268 (bản sửa đổi 2234018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The polished knockers of the doors gleamed as far as the eye could reach, the clean windows shone with a dark opaque lustre.
Từ trong câu: shine, polish, opaque, door, far, eye, reach, clean
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opaque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi opaque | 38 lần |
| opaque substances | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.