Câu tiếng Anh có từ “opaque”
129 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opaque
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would be much nicer to draw the graph as a continuous, opaque surface.
Từ trong câu: opaque, much, nice, draw, graph, continuous, surface
«OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257384 (bản sửa đổi 4666867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then he found they would penetrate flesh but that the bones were opaque.
Từ trong câu: opaque, find, penetrate, flesh, bone
«PlanetPhysics/Roentgen's Ray», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195679 (bản sửa đổi 2568587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As they passed her chair, she would fancy for a moment she caught a gleam in the opaque black eyes....
Từ trong câu: opaque, pass, chair, fancy, moment, catch, gleam, black
Jennette Lee, The Chinese Coat. Nguồn: Project Gutenberg #52699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the opaque, overly-bureaucratic, and oligarch-friendly Central Bank is at loggerheads with would be reformers and gets its way more often than not.
Từ trong câu: opaque, overly, bureaucratic, moreover, friendly, central, bank, get
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nor is the illusion involved in fabulous thinking always so complete and opaque as convention would represent it.
Từ trong câu: fabulous, opaque, illusion, involve, think, always, complete, convention
George Santayana, The Life of Reason: The Phases of Human Progress. Nguồn: Project Gutenberg #15000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opaque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi opaque | 38 lần |
| opaque substances | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.