E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opaque”

112 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opaque

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The leaves are half an inch long, with opaque veins, many transparent dots, and sometimes a few black dots on the under side.

    Từ trong câu: opaque, leave, half, inch, long, vein, many, transparent

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew that rays of heat and sound penetrate all matter without our awareness and that opaque bodies offered resistance to passage of light rays.

    Từ trong câu: awareness, opaque, know, ray, heat, sound, penetrate, matter

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng opaque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi opaque38 lần
opaque substances16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.