Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opaque”

129 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opaque

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Catsuits may also be transparent or completely opaque.

    Từ trong câu: opaque, transparent, completely

    «Catsuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460295 (bản sửa đổi 10479036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I might have been locked and sealed in a cistern, so complete was the silence, so opaque was the blackness.

    Từ trong câu: opaque, lock, seal, complete, silence

    Arthur Stringer, The Man Who Couldn't Sleep. Nguồn: Project Gutenberg #33645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Johnny’s reedy tenor they knew well, and the bricklayer’s big, opaque barytone; the others might be anybody over there—just Mexican voices.

    Từ trong câu: opaque, know, well, big, other, anybody, voice

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Basalt contains a good deal of an opaque glassy substance, and its colour may be pale blue, dark blue, grey, brown, or black.

    Từ trong câu: opaque, contain, good, deal, substance, color, pale, blue

    Various, Chatterbox, 1905.. Nguồn: Project Gutenberg #20117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng opaque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi opaque38 lần
opaque substances16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.