Câu tiếng Anh có từ “opaque”
129 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opaque
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The outer circle of each wheel was formed by a band of bright opaque light.
Từ trong câu: opaque, outer, circle, wheel, form, band, bright, light
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One altar was covered by a layer of opaque mica, which must have been brought from a great distance.
Từ trong câu: opaque, altar, cover, layer, bring, great, distance
William J. Smyth, Mound-Builders. Nguồn: Project Gutenberg #17969. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, the opaque, outer coating is broken by the impact, exposing a glass cylinder, almost solid, in the forward end of which is a minute particle of radium powder.
Từ trong câu: particle, coat, cylinder, expose, impact, opaque, well, outer
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opaque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi opaque | 38 lần |
| opaque substances | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.