E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opaque”

122 câu thật có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opaque nghĩa là mờ đục. opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opaque

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Now if you render, you should get a completely opaque, mirror-reflective set of cubes.

    Từ trong câu: opaque, now, render, get, completely, mirror, reflective, set

    «Blender 3D: Noob to Pro/Ray Tracing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292284 (bản sửa đổi 2650059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Transparent lifts should be affixed to a smooth, grainless, opaque background of a black or white color contrasting with the powder used.

    Từ trong câu: opaque, transparent, lift, smooth, background, black, white, color

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each object he transcribes is sharp or dull, transparent or opaque, rounded or squared, as it ought to be.

    Từ trong câu: transcribe, opaque, object, sharp, dull, transparent, round, square

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng opaque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi opaque38 lần
opaque substances16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opaque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opaque trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ opaque hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opaque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opaque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opaque: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.