Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nostalgic”

40 câu thật có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nostalgic nghĩa là hoài niệm. nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nostalgic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Often this meant appealing to nostalgic adults and young adults looking for a new experience with barcades.

    Thông thường, điều này có nghĩa là sẽ thu hút những người lớn và thanh niên hoài cổ đang tìm kiếm trải nghiệm mới với các chướng ngại vật.

    Từ trong câu: nostalgic, often, mean, appeal, adult, young, look, new

    «History of video games/2010-2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420262 (bản sửa đổi 4396128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The various stages in a human's pre-adult life can be a fulfilling and nostalgic period in their overall lives.

    Các giai đoạn khác nhau trong cuộc đời trước khi trưởng thành của con người có thể là khoảng thời gian trọn vẹn và đầy hoài niệm trong cuộc đời chung của họ.

    Từ trong câu: nostalgic, various, stage, pre, adult, life, fulfill, period

    «Motivation and emotion/Book/2021/Youth at risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276388 (bản sửa đổi 2486705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She has created icons in the modern vernacular, that are neither pastiche, nor nostalgic reference, but rather as meant religious symbol.

    Từ trong câu: nostalgic, create, icon, modern, neither, reference, rather, mean

    «Christina Saj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133348 (bản sửa đổi 11010261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This Wikibook has been produced to help nostalgic users revive their PSP systems, and function as a final testament to their accomplishments.

    Từ trong câu: nostalgic, produce, help, user, revive, system, function, final

    «PSP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284642 (bản sửa đổi 4001687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At eleven o'clock, he returned to the Dawes residence, and found Mom in the kitchen, surrounded by the warm nostalgic odor of home-baked bread.

    Từ trong câu: nostalgic, eleven, o'clock, return, residence, find, mom, kitchen

    Henry Slesar, Dream Town. Nguồn: Project Gutenberg #29193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yesterday I found some distraction of my nostalgic misery in the Conciergerie, and the court of assizes, and to-day I plunge into work vehemently.

    Từ trong câu: nostalgic, yesterday, find, distraction, misery, court, day, plunge

    Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is technically accurate, learned, cheeky, risky, touching, tough, compassionate, nostalgic, worshipful, jingoistic -- it is superb."

    Từ trong câu: superb, technically, tough, compassionate, cheeky, risky, nostalgic, accurate

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgic trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nostalgic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgic: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.