Câu tiếng Anh có từ “nostalgic”
40 câu thật có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgic nghĩa là hoài niệm. nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Are you nostalgic for times that have passed?
Từ trong câu: nostalgic, time, pass
«Subjective Awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303871 (bản sửa đổi 2789297). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has created icons in the modern vernacular, that are neither pastiche, nor nostalgic reference, but rather as meant religious symbol.
Từ trong câu: nostalgic, create, icon, modern, neither, reference, rather, mean
«Christina Saj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133348 (bản sửa đổi 11010261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This Wikibook has been produced to help nostalgic users revive their PSP systems, and function as a final testament to their accomplishments.
Từ trong câu: nostalgic, produce, help, user, revive, system, function, final
«PSP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284642 (bản sửa đổi 4001687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teenagers in your world have never heard of instant messaging--a nostalgic thought.
Từ trong câu: teenager, nostalgic, world, never, hear, instant, message, think
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgic: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.