Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nostalgic”

40 câu thật có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nostalgic nghĩa là hoài niệm. nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nostalgic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And she smiled, but in her eyes wavered the nostalgic loneliness of the dreamer's soul.

    Từ trong câu: nostalgic, smile, eye, loneliness, soul

    Annie Vivanti, The Devourers. Nguồn: Project Gutenberg #39145. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One thing only he saw which struck a note of the nostalgic and brought a catch to his throat.

    Từ trong câu: nostalgic, thing, saw, strike, note, bring, catch, throat

    Charles Neville Buck, The Code of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #38498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a nostalgic pang in the pit of his stomach he suddenly realized that he could not do so.

    Từ trong câu: nostalgic, pit, stomach, suddenly, realize

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It exercised an indefinable, nostalgic power over me; it set me dreaming of another world, of infinite passion and supreme happiness.

    Từ trong câu: nostalgic, exercise, power, set, dream, another, world, infinite

    Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It smelled of apples and tobacco and brought nostalgic thoughts of college days and--and faint wisps of the past that were not nostalgic.

    Từ trong câu: nostalgic, smell, apple, tobacco, bring, think, college, day

    James Bell, Thirty Degrees Cattywonkus. Nguồn: Project Gutenberg #60862. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At eleven o'clock, he returned to the Dawes residence, and found Mom in the kitchen, surrounded by the warm nostalgic odor of home-baked bread.

    Từ trong câu: nostalgic, eleven, o'clock, return, residence, find, mom, kitchen

    Henry Slesar, Dream Town. Nguồn: Project Gutenberg #29193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yesterday I found some distraction of my nostalgic misery in the Conciergerie, and the court of assizes, and to-day I plunge into work vehemently.

    Từ trong câu: nostalgic, yesterday, find, distraction, misery, court, day, plunge

    Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgic trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nostalgic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgic: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.