Câu tiếng Anh có từ “nostalgic”
40 câu thật có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgic nghĩa là hoài niệm. nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is of nostalgic interest to examine the circumstances which surrounded these victims when they were stricken.
Từ trong câu: nostalgic, interest, examine, circumstance, surround, victim, stricken
Edward J. Van Liere, A doctor enjoys Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #75869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One thing only he saw which struck a note of the nostalgic and brought a catch to his throat.
Từ trong câu: nostalgic, thing, saw, strike, note, bring, catch, throat
Charles Neville Buck, The Code of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #38498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgic: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.