Câu tiếng Anh có từ “nostalgic”
40 câu thật có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgic nghĩa là hoài niệm. nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The first six songs are models of how to make nostalgic music that is not anti-present...
Từ trong câu: nostalgic, first, six, song, model, make, music, anti
«The Diary of Alicia Keys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980562 (bản sửa đổi 8948467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am not merely arguing for "authenticity," as though there were some nostalgic value in preserving an unreadable relic.
Từ trong câu: nostalgic, merely, argue, authenticity, though, value, preserve, relic
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With a nostalgic pang in the pit of his stomach he suddenly realized that he could not do so.
Từ trong câu: nostalgic, pit, stomach, suddenly, realize
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It smelled of apples and tobacco and brought nostalgic thoughts of college days and--and faint wisps of the past that were not nostalgic.
Từ trong câu: nostalgic, smell, apple, tobacco, bring, think, college, day
James Bell, Thirty Degrees Cattywonkus. Nguồn: Project Gutenberg #60862. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Teenagers in your world have never heard of instant messaging--a nostalgic thought.
Từ trong câu: teenager, nostalgic, world, never, hear, instant, message, think
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ nostalgic hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgic: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.