Câu tiếng Anh có từ “nationalist”
124 câu thật có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalist nghĩa là người theo chủ nghĩa dân tộc. nationalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalist
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
True nationalists everywhere appear to recognize and to be guided by this truth.
Từ trong câu: nationalist, true, everywhere, appear, recognize, guide, truth
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The army that carried out the coup was characterized by nationalist ideology.
Từ trong câu: nationalist, army, carry, out, characterize, ideology
«1980 Turkish coup d'état», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900808 (bản sửa đổi 10939397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The move has been welcomed by Nationalists, while Unionists have criticised it.
Động thái này đã được những người theo chủ nghĩa Quốc gia hoan nghênh, trong khi những người theo chủ nghĩa Liên minh lại chỉ trích nó.
Từ trong câu: nationalist, move, welcome, criticise
«Three battalions of the Royal Irish Regiment to disband as part of NI peace process», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17454 (bản sửa đổi 4811638). · English Wikinews · CC BY 2.5
Trade-protectionism is favoured by economic nationalists and left-wing parties.
Từ trong câu: nationalist, trade, favor, economic, leave, wing, party
«Protectionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230928 (bản sửa đổi 10764711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The popularity she thus gained among German Liberals and Nationalists was helped by the course of events at Berlin.
Từ trong câu: nationalist, popularity, thus, gain, among, liberal, help, course
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Joffrin was only admitted to the Chamber after a heated discussion, and continued to be attacked by the nationalists.
Từ trong câu: nationalist, admit, chamber, heat, discussion, continue, attack
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A nationalist party is now in course of formation, which has for its object Australian unity, to be accomplished by free inter-colonial interchange.
Từ trong câu: nationalist, party, now, course, formation, object, unity, accomplish
J. Ewing Ritchie, An Australian Ramble; Or, A Summer in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #62069. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A twelve-hour shift was being used by the Nationalists in their frantic preparations for an attack on the Venusport garrison of the Solar Guard.
Từ trong câu: nationalist, twelve, hour, shift, use, preparation, attack, solar
Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Irish Unionists who refused to believe these assurances were denounced by Nationalists as bigots and humbugs.
Từ trong câu: humbug, refuse, believe, assurance, denounce, nationalist
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ukrainian nationalist | 21 lần |
| serbian nationalist | 14 lần |
| algerian nationalist | 11 lần |
| bangladesh nationalist | 13 lần |
| kurdish nationalist | 7 lần |
| arab nationalist | 38 lần |
| basque nationalist | 8 lần |
| nationalist ideology | 8 lần |
| ultra nationalist | 10 lần |
| hindu nationalist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalist trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalist: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.