Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationalist”

124 câu thật có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationalist nghĩa là người theo chủ nghĩa dân tộc. nationalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationalist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

    Từ hay đi cùng nationalist

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    ukrainian nationalist21 lần
    serbian nationalist14 lần
    algerian nationalist11 lần
    bangladesh nationalist13 lần
    kurdish nationalist7 lần
    arab nationalist38 lần
    basque nationalist8 lần
    nationalist ideology8 lần
    ultra nationalist10 lần
    hindu nationalist10 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalist

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalist trong kho câu?
    Kho câu có 124 câu có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ nationalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalist?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalist: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.