Câu tiếng Anh có từ “nationalist”
124 câu thật có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalist nghĩa là người theo chủ nghĩa dân tộc. nationalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the Sudan, the voice of nationalists had risen since a few years already.
Từ trong câu: nationalist, voice, rise, since, year, already
«Anglo-Egyptian Sudan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314074 (bản sửa đổi 10935453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The army had not forgotten that it had led the constitutional and nationalist movement ten years before.
Từ trong câu: nationalist, army, forget, lead, movement, ten, year
Bolton King, The life of Mazzini. Nguồn: Project Gutenberg #41207. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The success of Agrippa's brief reign had revived the hopes of the Jewish nationalists, and concessions only retarded the inevitable insurrection.
Từ trong câu: nationalist, success, brief, revive, hope, concession, retard, inevitable
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was nicknamed "Buckshot" by the Nationalist press, on the supposition that he had ordered its use by the police when firing on a crowd.
Từ trong câu: nationalist, press, order, use, police, fire, crowd
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These nationalists contended that the defeat had been due to pollution of racial purity by the presence of a large, alien element--the Jews.
Từ trong câu: pollution, nationalist, defeat, due, racial, purity, presence, large
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ukrainian nationalist | 21 lần |
| serbian nationalist | 14 lần |
| algerian nationalist | 11 lần |
| bangladesh nationalist | 13 lần |
| kurdish nationalist | 7 lần |
| arab nationalist | 38 lần |
| basque nationalist | 8 lần |
| nationalist ideology | 8 lần |
| ultra nationalist | 10 lần |
| hindu nationalist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalist trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalist: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.