Câu tiếng Anh có từ “nationalist”
124 câu thật có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalist nghĩa là người theo chủ nghĩa dân tộc. nationalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Leaders who were not black nationalists, however, could still be militant.
Từ trong câu: nationalist, leader, black, however, still
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was superfluous, if for no other reason, because it came from German nationalists, whose counsels we can never follow.
Từ trong câu: nationalist, superfluous, reason, because, come, counsel, never, follow
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The nationalists, therefore, required a ruling class of an intellectual character, which was conscious of the nation and could understand, appreciate and exalt it.
Từ trong câu: nationalist, therefore, require, rule, class, intellectual, character, conscious
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ukrainian nationalist | 21 lần |
| serbian nationalist | 14 lần |
| algerian nationalist | 11 lần |
| bangladesh nationalist | 13 lần |
| kurdish nationalist | 7 lần |
| arab nationalist | 38 lần |
| basque nationalist | 8 lần |
| nationalist ideology | 8 lần |
| ultra nationalist | 10 lần |
| hindu nationalist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalist trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ nationalist hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalist: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.