Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”
93 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountaineer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It took all the woodcraft the young mountaineer knew to get to his own command.
Từ trong câu: mountaineer, take, young, know, get, command
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evola was also a passionate mountaineer, which he saw as a way to have spiritual experiences.
Từ trong câu: mountaineer, passionate, saw, way, spiritual, experience
«Julius Evola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152778 (bản sửa đổi 10937683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smoke 'd give me away if he suspicioned me," answered the mountaineer.
Từ trong câu: mountaineer, smoke, have, give, away, answer
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stopped short, but the shrewd mountaineer read his meaning.
Từ trong câu: mountaineer, stop, short, read, mean
Joseph A. Altsheler, The Tree of Appomattox. Nguồn: Project Gutenberg #17677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hastened to the director, whose dress indicated a rude mountaineer, and expected a half intelligible reply from a Spaniard.
Từ trong câu: mountaineer, director, dress, indicate, rude, expect, half, reply
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they reached the spot Hyslop stopped and told Vernon what to do; the girl immediately behind him was a clever mountaineer.
Từ trong câu: mountaineer, reach, spot, stop, tell, girl, immediately, behind
Harold Bindloss, Lister's Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #10076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Negrito approached the European, they shook hands, some of the presents were distributed and the visitors became the guests of the little mountaineers.
Từ trong câu: mountaineer, approach, shake, hand, present, distribute, visitor, become
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mountaineer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hardy mountaineer | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountaineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaineer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.