Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”

93 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mountaineer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Alpine Club is the oldest organization of mountaineers of the world.

    Từ trong câu: mountaineer, club, old, organization, world

    «Alps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15938 (bản sửa đổi 10424996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mountaineers of Barbagia have been distinguished from the earliest times for their indomitable courage and spirit of independence.

    Từ trong câu: mountaineer, distinguish, early, time, courage, spirit, independence

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cossæi, like the neighbouring mountaineers, are for the most part archers, and are always out on foraging parties.

    Từ trong câu: mountaineer, like, neighbor, part, always, out, party

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But mountaineers, even of the most scrupulous veracity, are occasionally given to hyperbole.

    Từ trong câu: hyperbole, mountaineer, even, occasionally, give

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mount Stephen, on account of its accessibility and the magnificent views that reward the mountaineer, is the most climbed peak in the Canadian Rockies.

    Từ trong câu: accessibility, mountaineer, mount, account, magnificent, view, reward, climb

    Lawrence J. Burpee, Among the Canadian Alps. Nguồn: Project Gutenberg #36249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mountaineer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardy mountaineer64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mountaineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaineer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.