Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”
93 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountaineer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This was not effected, however, until after an unsuccessful military attempt, in which the mountaineers gained a signal triumph.
Từ trong câu: mountaineer, effect, however, until, unsuccessful, military, attempt, gain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both Mr. and Mrs. Hoover became very much interested in the life of the mountaineers who grew to be their friendly neighbors.
Từ trong câu: mountaineer, mr, become, much, interest, life, grow, friendly
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of its inhabitants were mountaineers from the surrounding region who had become pretty well starved out and had found their way into the city.
Từ trong câu: mountaineer, many, inhabitant, surround, region, become, pretty, well
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mountaineer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hardy mountaineer | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountaineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaineer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.