Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”
92 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountaineer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Landslides have trapped Korean and Canadian mountaineers whose guide could not be rescued.
Từ trong câu: mountaineer, landslide, trap, guide, rescue
«Philippines hit by Typhoon "Kiko" (Morakot), dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130320 (bản sửa đổi 4824082). · English Wikinews · CC BY 2.5
The mountaineers of Barbagia have been distinguished from the earliest times for their indomitable courage and spirit of independence.
Từ trong câu: mountaineer, distinguish, early, time, courage, spirit, independence
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since the Russian conquest the mountaineers have altered to some extent both their forms of government and their mode of life.
Từ trong câu: mountaineer, since, conquest, alter, extent, form, government, mode
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have not seen Madame Sand dressed in men's clothes or wearing the blouse and the iron-shod staff of the mountaineer.
Từ trong câu: mountaineer, see, madame, sand, dress, clothes, wear, iron
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone needs to acclimatize, even exceptional mountaineers that have been to high altitude before.
Từ trong câu: exceptional, mountaineer, everyone, need, even, high, altitude
«Adventist Youth Honors Answer Book/Mountain leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211835 (bản sửa đổi 3250842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mountaineer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hardy mountaineer | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountaineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaineer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.