Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”

92 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mountaineer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But the true mountaineer does not employ "we-uns" The "we" to him is plural, the suffix is superfluous.

    Từ trong câu: plural, suffix, true, mountaineer, employ, superfluous

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mountaineer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardy mountaineer64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.