Câu tiếng Anh có từ “mountaineer”
93 câu thật có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountaineer nghĩa là người leo núi. mountaineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who climbs mountains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountaineer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Landslides have trapped Korean and Canadian mountaineers whose guide could not be rescued.
Từ trong câu: mountaineer, landslide, trap, guide, rescue
«Philippines hit by Typhoon "Kiko" (Morakot), dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130320 (bản sửa đổi 4824082). · English Wikinews · CC BY 2.5
These mountaineers take life in a slow and easy way; you cannot make them "step to Yankee time."
Từ trong câu: mountaineer, take, life, slow, easy, way, can, make
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not account for the quick glance of alarm and enmity which the mountaineer cast upon him.
Từ trong câu: mountaineer, account, quick, glance, alarm, cast
Charles Egbert Craddock, The Mystery of Witch-Face Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None the less, I repeat that, at the present moment, I can see only two definitions for this mountaineer.
Từ trong câu: mountaineer, none, less, repeat, present, moment, see, definition
Charles Neville Buck, The Call of the Cumberlands. Nguồn: Project Gutenberg #7776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the mountaineer can go a step further, and it is the next step which gives the real significance to those delicate curves and lines.
Từ trong câu: curve, significance, mountaineer, go, step, further, next, give
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mountaineer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hardy mountaineer | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaineer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaineer trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ mountaineer hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountaineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaineer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaineer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaineer: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.