Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monopoly”

170 câu thật có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monopoly nghĩa là sự độc quyền. monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monopoly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The rules can be found in every Monopoly box, but a summary is listed here.

    Từ trong câu: monopoly, summary, rule, find, every, box, list

    «Monopoly (game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8586 (bản sửa đổi 10870938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Business leaders could make the most money by creating a monopoly.

    Từ trong câu: monopoly, business, leader, make, money, create

    «U. S. Government/Industrialization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203040 (bản sửa đổi 1478874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wall Street and the national banks could suck the blood from the western community because of their monopoly of the money supply.

    Từ trong câu: monopoly, wall, street, national, bank, suck, blood, western

    Solon J. Buck, The Agrarian Crusade: A Chronicle of the Farmer in Politics. Nguồn: Project Gutenberg #2899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I observed that if they, that is Astell, thought the Government hesitated, they would certainly say they could not go on without monopoly.

    Từ trong câu: monopoly, observe, think, government, hesitate, certainly, go

    Edward Law, Earl of Ellenborough, A Political Diary, 1828-1830, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #10693. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could imagine such a monopoly existing without the people being greatly oppressed by it.

    Từ trong câu: oppress, monopoly, imagine, exist, people, greatly

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he said, "monopolies can, although in rather cumbrous fashion, be broken up by lawsuits.

    Từ trong câu: lawsuit, monopoly, although, rather, fashion, break, up

    Harold Howland, Theodore Roosevelt and His Times: A Chronicle of the Progressive Movement. Nguồn: Project Gutenberg #2724. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This "merger" is unique in that the objections to a monopoly cannot be urged against it.

    Từ trong câu: merger, unique, objection, monopoly, can, urge

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the League requires these weapons it cannot rely on obtaining them from a monopoly source so complete as the I.G.

    Từ trong câu: league, require, weapon, can, rely, obtain, monopoly, source

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monopoly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opium monopoly26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monopoly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monopoly trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monopoly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monopoly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monopoly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monopoly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.