Câu tiếng Anh có từ “monopoly”
166 câu thật có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monopoly nghĩa là sự độc quyền. monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monopoly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The rules can be found in every Monopoly box, but a summary is listed here.
Từ trong câu: monopoly, summary, rule, find, every, box, list
«Monopoly (game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8586 (bản sửa đổi 10870938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The official Monopoly rules allow five rules changes for this short game.
Từ trong câu: monopoly, official, rule, allow, five, change, short, game
«Monopoly/House Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35807 (bản sửa đổi 4603976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This game functions like a Monopoly style board game.
Từ trong câu: monopoly, game, function, like, style, board
«Fortune Street (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839196 (bản sửa đổi 10089473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This practice was probably followed to a greater degree in the farther West, where the French continued to have a monopoly in the trade.
Từ trong câu: monopoly, practice, probably, follow, great, degree, far, west
Clarence Edwin Carter, British Policy in the Illinois Country, 1763-1768. Nguồn: Project Gutenberg #56320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monopoly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opium monopoly | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monopoly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monopoly trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monopoly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monopoly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monopoly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monopoly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.