Câu tiếng Anh có từ “monopoly”
166 câu thật có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monopoly nghĩa là sự độc quyền. monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monopoly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The present corporation has enjoyed its monopoly during the period stipulated in the original contract.
Từ trong câu: stipulate, present, corporation, enjoy, monopoly, period, original, contract
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Innovation would strangle in a thicket of conflicting monopolies with their roots vanishing back in time.
Từ trong câu: thicket, strangle, innovation, conflict, monopoly, root, vanish, back
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Today, there is usually only one and it runs as a subsidized, regulated monopoly.
Từ trong câu: subsidize, today, usually, run, regulate, monopoly
«Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Race prejudice played upon becomes a tool in clinching the power of the labour monopoly.
Từ trong câu: clinch, race, prejudice, play, become, tool, power, labor
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monopoly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opium monopoly | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monopoly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monopoly trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monopoly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monopoly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monopoly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monopoly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.