Câu tiếng Anh có từ “monopoly”
170 câu thật có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monopoly nghĩa là sự độc quyền. monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monopoly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, it should be noted that all the monopolies consisted of the original gym leaders.
Từ trong câu: monopoly, however, note, consist, original, gym, leader
«Pokémon/Characters/Blaine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478939 (bản sửa đổi 4627441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tariff laws should be amended by putting the products of trusts upon the free list to prevent monopoly under the plea of protection.
Từ trong câu: monopoly, law, put, product, trust, free, list, prevent
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Monopolies tho' in certain cases useful ought to be granted with caution, and guarded with strictness against abuse.
Từ trong câu: abuse, caution, useful, monopoly, certain, case, ought, grant
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Should such a nation possess a monopoly in the means of rapid production, the world is practically at her mercy.
Từ trong câu: mercy, rapid, practically, nation, possess, monopoly, mean, production
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fur trade was easily controlled as a government monopoly and it was unfair that a needy governor should share its profits.
Từ trong câu: needy, fur, trade, easily, control, government, monopoly, unfair
George McKinnon Wrong, The Conquest of New France; A Chronicle of the Colonial Wars. Nguồn: Project Gutenberg #3092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monopoly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opium monopoly | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monopoly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monopoly trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monopoly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monopoly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monopoly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monopoly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.