Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monopoly”

170 câu thật có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monopoly nghĩa là sự độc quyền. monopoly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (economics) a market in which there are many buyers but only one seller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monopoly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng monopoly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opium monopoly26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monopoly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monopoly trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ monopoly hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monopoly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monopoly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monopoly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monopoly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.