Câu tiếng Anh có từ “momentarily”
147 câu thật có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentarily nghĩa là trong giây lát. momentarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for an instant or moment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentarily
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At that moment Sun, Moon, and Earth would momentarily achieve near-perfect alignment, a phenomenon known as syzygy.
Từ trong câu: momentarily, moment, sun, moon, earth, achieve, near, perfect
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes; they would have just gone under, or would have gone under momentarily had he not been shot.
Từ trong câu: momentarily, yes, go, shot
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon being spoken to, she would start and tremble in her whole frame; her cheeks would glow momentarily, and then become waxen again.
Từ trong câu: momentarily, speak, start, tremble, whole, frame, cheek, glow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would have got past Mr. Rochester’s chamber without a pause; but my heart momentarily stopping its beat at that threshold, my foot was forced to stop also.
Từ trong câu: momentarily, get, past, mr, chamber, pause, heart, stop
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Momentarily I expected that one of them would catch the wagon and make an end of us and our story.
Từ trong câu: wagon, momentarily, expect, catch, make, end, story
H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Momentarily it would subside, then rise till it floated him off his feet, yet gamely he struggled onwards, partly swimming, partly wading.
Từ trong câu: gamely, momentarily, subside, rise, till, float, off, foot
Percy F. Westerman, A Sub. of the R.N.R.: A Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #50578. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then shortly the brightness would disappear, and the former gloom again obscure the objects that had been momentarily illuminated.
Từ trong câu: illuminate, obscure, momentarily, shortly, disappear, former, again, object
Frederick C. Bakewell, Great Facts A Popular History and Description of the Most Remarkable Inventions During the Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #45124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| momentarily expecting | 122 lần |
| momentarily increasing | 86 lần |
| momentarily diverted | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentarily trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentarily: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.