Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “momentarily”

147 câu thật có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: momentarily nghĩa là trong giây lát. momentarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for an instant or moment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ momentarily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng momentarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
momentarily expecting122 lần
momentarily increasing86 lần
momentarily diverted19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentarily trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ momentarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentarily: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.