Câu tiếng Anh có từ “momentarily”
147 câu thật có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentarily nghĩa là trong giây lát. momentarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for an instant or moment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentarily
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Commentary: John momentarily thinks the scroll, which he is now longing to understand, will not be revealed after all.
Từ trong câu: momentarily, commentary, think, scroll, now, long, understand, reveal
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224275 (bản sửa đổi 4525583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will collide with the wall and become stunned momentarily.
Từ trong câu: collide, momentarily, wall, become, stun
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One might have expected such continued ill-luck to prostrate its victim, at least momentarily.
Từ trong câu: luck, prostrate, momentarily, expect, continue, ill, victim, least
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| momentarily expecting | 122 lần |
| momentarily increasing | 86 lần |
| momentarily diverted | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentarily trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ momentarily hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentarily: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.