Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mom”

125 câu thật có từ mom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mom nghĩa là mẹ. mom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mom

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “Oh Dad, how I wish I could be there with you and Mom right now!

    Từ trong câu: mom, dad, wish, right, now

    Ruby Lorraine Radford, Nancy Dale, Army Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #47307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How can mommies and daddies help clean?

    Từ trong câu: mom, dad, help, clean

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Special Helper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273457 (bản sửa đổi 4400750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • MoM hip implants demonstrate how professionalism can be expressed by individuals, companies, and regulatory agencies.

    Từ trong câu: professionalism, mom, hip, demonstrate, express, individual, company, regulatory

    «Professionalism/Metal-on-Metal Hip Implants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424447 (bản sửa đổi 3835552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And Mommy says we can go up on the roof in another month.

    Từ trong câu: mommy, mom, go, up, roof, another, month

    Theodore L. Thomas, The Good Work. Nguồn: Project Gutenberg #60682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, mommy, mommy, when a--a girl can't help a thing!"

    Từ trong câu: mommy, mom, girl, help, thing

    Fannie Hurst, Gaslight Sonatas. Nguồn: Project Gutenberg #10025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mommy can't make it for anything--it tastes like glue.

    Từ trong câu: mommy, mom, make, anything, taste, like

    Tom Leahy, One Martian Afternoon. Nguồn: Project Gutenberg #29975. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But best, "Mommies can give you lots and lots of love."

    Nhưng điều tuyệt vời nhất là "Mẹ có thể dành cho con rất nhiều tình yêu thương."

    Từ trong câu: mommy, mommie, best, mom, give, lot, love

    «Learning theories in practice/Picture books», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107184 (bản sửa đổi 1286602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The kids could played in the back yard as soon as Mom arrives.

    Từ trong câu: kid, yard, play, back, soon, mom, arrive

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students can bring the card home and sing the song for their mommies on Mother’s day.

    Học sinh có thể mang thiệp về nhà và hát tặng mẹ nhân dịp Ngày của Mẹ.

    Từ trong câu: mommie, student, bring, card, home, sing, song, mom

    «Learning theories in practice/Picture books», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107184 (bản sửa đổi 1286602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mom ilo138 lần
mom bi53 lần
mom a's9 lần
andy's mom8 lần
skool mom6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mom trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ mom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mom gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mom: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.