Câu tiếng Anh có từ “mom”
125 câu thật có từ mom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mom nghĩa là mẹ. mom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mom will tell you about moving to town, and you will see Vigoroth setting the house.
Từ trong câu: mom, tell, move, town, see, set, house
«Pokémon Emerald/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450462 (bản sửa đổi 4298879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He hides this from his mom as he thinks she will get mad at him.
Từ trong câu: mad, mom, hide, think, get
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I--I will talk with dadda and mommy," she said, "and learn their wishes."
Từ trong câu: mommy, talk, mom, learn, wish
Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mom will tell you to set the clock in your room.
Từ trong câu: clock, room, mom, tell, set
«Pokémon Emerald/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450462 (bản sửa đổi 4298879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, for a change, I think your Mommy will feel safe in the house."
Từ trong câu: mommy, change, think, mom, feel, safe, house
Joseph Samachson, Monster. Nguồn: Project Gutenberg #63965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next thing we know you'll stop believing in Mommies and Daddies!"
Từ trong câu: mommy, mommie, next, thing, know, stop, believe, mom
John Silletto, Fairyland planet. Nguồn: Project Gutenberg #72131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mom ilo | 138 lần |
| mom bi | 53 lần |
| mom a's | 9 lần |
| andy's mom | 8 lần |
| skool mom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mom trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ mom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mom gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mom: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.