Câu tiếng Anh có từ “mom”
125 câu thật có từ mom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mom nghĩa là mẹ. mom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mom
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I never saw either Daddy Luke or Mom' Charlotte, but I inherited the care of them when my mother died.
Từ trong câu: mom, never, saw, either, dad, inherit, care, mother
Theodore Roosevelt, Theodore Roosevelt: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #3335. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My dad said I should stay back as the job prospects in Canada very dim, but my mom said I should go back and see what the future holds.
Từ trong câu: mom, dad, stay, back, job, prospect, dim, go
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mom is clearly the most worried, which is common in outpatient clinics.
Mẹ rõ ràng là người lo lắng nhất, điều này thường xảy ra ở các phòng khám ngoại trú.
Từ trong câu: outpatient, mom, clearly, worried, common, clinic
«Evidence-based assessment/Vignettes/Ty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249204 (bản sửa đổi 2540235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mom Hagar Brown lives in her little weathered cabin on forty odd acres left by her husband, Caleb Brown.
Từ trong câu: left, forty, mom, acre, brown, husband, weather, cabin
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sitting in my dorm room sobbing into the phone, my mom tried to calm me down.
Từ trong câu: sob, dorm, sit, room, phone, mom, try, calm
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mom ilo | 138 lần |
| mom bi | 53 lần |
| mom a's | 9 lần |
| andy's mom | 8 lần |
| skool mom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mom trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ mom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mom gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mom: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.