Câu tiếng Anh có từ “mom”
125 câu thật có từ mom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mom nghĩa là mẹ. mom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
My Mom has not been liking the way I spend so much time online.
Từ trong câu: mom, like, way, spend, much, time, online
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has been waiting for her Mom to pick her up.
Từ trong câu: mom, wait, pick, up
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Speaking of cows,” Mom said, and her voice sorta lit up like her face does when she has thought of something very interesting or funny.
Từ trong câu: mom, speak, cow, voice, light, up, like, face
Paul Hutchens, The Green Tent Mystery at Sugar Creek. Nguồn: Project Gutenberg #58514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
MOM has instructed the occupier to stop all activities associated with the transferring of sea animals.
Từ trong câu: instruct, mom, stop, activity, associate, transfer, sea, animal
«Stingray kills head diver of Underwater World Singapore», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2799495 (bản sửa đổi 4826650). · English Wikinews · CC BY 2.5
Due to Chan's death, MOM has ordered the cessation of animal transfers from UWS while investigations are pending.
Từ trong câu: cessation, due, death, mom, order, animal, transfer, investigation
«Stingray kills head diver of Underwater World Singapore», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2799495 (bản sửa đổi 4826650). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Thank you for bringing me, mommy-Lyn," she said, "it was the best play I've ever seen in all my life.
Từ trong câu: mommy, thank, bring, mom, best, play, ever, see
Harriet T. Comstock, The Man Thou Gavest. Nguồn: Project Gutenberg #14858. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mom ilo | 138 lần |
| mom bi | 53 lần |
| mom a's | 9 lần |
| andy's mom | 8 lần |
| skool mom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mom trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ mom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mom gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mom: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.