Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mom”

125 câu thật có từ mom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mom nghĩa là mẹ. mom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They would say, "Mommy, give food".

    Từ trong câu: mom, give, food

    «Developmental psychology/Chapter 3/Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277484 (bản sửa đổi 2783212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She acted like she was leaving me in charge of a dame here—so’s Mom wouldn’t get mad at her for piking.

    Từ trong câu: mom, act, like, leave, charge, get, mad

    Stella Benson, The Poor Man. Nguồn: Project Gutenberg #67195. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would climb up in her lap, she said, and put his arms around her neck and say, "Don't cry, Mommy; I love you."

    Từ trong câu: mommy, lap, mom, climb, up, put, arm, around

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mochida made her debut as a baby in an advertisement for diapers as her mom hoped she would enter the entertainment business.

    Từ trong câu: diaper, make, debut, baby, advertisement, mom, hope, enter

    «Every Little Thing (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63798 (bản sửa đổi 7815830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mom ilo138 lần
mom bi53 lần
mom a's9 lần
andy's mom8 lần
skool mom6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mom trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ mom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mom gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mom: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.