Câu tiếng Anh có từ “micro”
111 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micro nghĩa là vi mô, có kích thước hiển vi nhỏ bé. micro là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely small in scale or scope or capability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micro
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a micro-computer attached within the suit that moves with the individual.
Từ trong câu: micro, computer, attach, suit, move, individual
«The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259434 (bản sửa đổi 4098707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also a number of micro-nutrients needed for growth that must be present.
Từ trong câu: micro, number, nutrient, need, growth, present
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many middle-range and micro-range theories in sociology.
Từ trong câu: micro, many, middle, range, theory
«Introduction to Sociology/Sociological Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30705 (bản sửa đổi 4632967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no limit to the applications of micro-motion study.
Từ trong câu: micro, limit, application, motion, study
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Practical Cinematography and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #45714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has, in the first place, informed us with absolute certainty that there are no micro-organisms or germs of any kind in the fresh poison immediately after it leaves the gland.
Từ trong câu: micro, first, place, inform, absolute, certainty, organism, germ
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are microörganisms in the soil which are capable of assimilating free nitrogen independently.
Từ trong câu: assimilate, nitrogen, micro, soil, capable, free, independently
George Francis Atkinson, Elementary Botany. Nguồn: Project Gutenberg #64601. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there are no skin friction forces in potential flow theory, not to mention micro turbulence.
Từ trong câu: friction, however, skin, force, potential, flow, theory, mention
«OpenVOGEL/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439014 (bản sửa đổi 4003979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng micro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro hydro | 69 lần |
| micro organisms | 159 lần |
| micro photography | 31 lần |
| micro blogging | 18 lần |
| micro spectroscope | 15 lần |
| micro controller | 34 lần |
| micro mobility | 24 lần |
| micro controllers | 13 lần |
| micro sd | 10 lần |
| micro cosmographie | 7 lần |
| micro smg | 7 lần |
| micro rnas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.