Câu tiếng Anh có từ “micro”
111 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micro nghĩa là vi mô, có kích thước hiển vi nhỏ bé. micro là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely small in scale or scope or capability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micro
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Once a micro-bubble forms it may continue to grow if the tissues are sufficiently supersaturated.
Từ trong câu: micro, once, bubble, form, continue, grow, tissue, sufficiently
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The existence of micro-organisms in countless numbers is no new fact, but the influence they may exert over living tissues has only lately become the subject of earnest attention.
Từ trong câu: micro, existence, organism, countless, number, new, fact, influence
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lending criteria for a micro loan may not be as stringent as those established by commercial lending sources.
Từ trong câu: stringent, lend, criteria, micro, loan, establish, commercial, source
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Opportunities for Business Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265617 (bản sửa đổi 3454387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng micro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro hydro | 69 lần |
| micro organisms | 159 lần |
| micro photography | 31 lần |
| micro blogging | 18 lần |
| micro spectroscope | 15 lần |
| micro controller | 34 lần |
| micro mobility | 24 lần |
| micro controllers | 13 lần |
| micro sd | 10 lần |
| micro cosmographie | 7 lần |
| micro smg | 7 lần |
| micro rnas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.