Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “micro”
110 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micro
The masks created are usually for photolithography used in micro-fabrication.
Từ trong câu: micro, fabrication, mask, create, usually, use
«Scripting masks in L-edit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160147 (bản sửa đổi 1517269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A micro hydro power generation system harnesses both kinetic and gravitational potential of a river.
Từ trong câu: harness, micro, power, generation, system, kinetic, gravitational, potential
«Design for the Environment/Power Generation Alternatives for Off-Grid Homes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55190 (bản sửa đổi 2807959). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Remember, though, that our own transmitters would have to be time-matched to within a minute fraction of a micro-second.
Từ trong câu: transmitter, micro, remember, though, time, match, minute, fraction
L. J., Jr. Stecher, Man in a Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #50936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lending criteria for a micro loan may not be as stringent as those established by commercial lending sources.
Từ trong câu: stringent, lend, criteria, micro, loan, establish, commercial, source
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Opportunities for Business Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265617 (bản sửa đổi 3454387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng micro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- micro hydro69 lần
- micro organisms159 lần
- micro photography31 lần
- micro blogging18 lần
- micro spectroscope15 lần
- micro controller34 lần
- micro mobility24 lần
- micro controllers13 lần
- micro sd10 lần
- micro cosmographie7 lần
- micro smg7 lần
- micro rnas8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.