Câu tiếng Anh có từ “micro”
110 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micro nghĩa là vi mô, có kích thước hiển vi nhỏ bé. micro là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely small in scale or scope or capability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micro
Your micro-controller would wait until this pulse is received, and when the pulse comes, an interrupt would be triggered that would handle the signal.
Từ trong câu: micro, wait, until, pulse, receive, come, interrupt, trigger
«Embedded Systems/Interrupts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49916 (bản sửa đổi 4303052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Remember, though, that our own transmitters would have to be time-matched to within a minute fraction of a micro-second.
Từ trong câu: transmitter, micro, remember, though, time, match, minute, fraction
L. J., Jr. Stecher, Man in a Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #50936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng micro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- micro hydro69 lần
- micro organisms159 lần
- micro photography31 lần
- micro blogging18 lần
- micro spectroscope15 lần
- micro controller34 lần
- micro mobility24 lần
- micro controllers13 lần
- micro sd10 lần
- micro cosmographie7 lần
- micro smg7 lần
- micro rnas8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.