E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “micro”

110 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: micro nghĩa là vi mô, có kích thước hiển vi nhỏ bé. micro là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely small in scale or scope or capability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ micro

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • An introduction to the study of the Micro-lepidoptera has also been added.

    Từ trong câu: micro, introduction, study, add

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Studies have shown that terrestrial micro-organisms can survive these extremely harsh environments.

    Từ trong câu: micro, study, show, organism, survive, extremely, environment

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A device for micro-photography has now been perfected in connection with motion machines whereby things are magnified to a great degree.

    Từ trong câu: micro, device, photography, now, perfect, connection, motion, machine

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Micro-organisms have been selected as the best test organisms, and bacteria and fungi have been used because they are durable and easy to grow.

    Từ trong câu: fungus, durable, micro, organism, select, best, test, bacteria

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • New categories 'micro-cap' and 'nano-cap' have been added.

    Từ trong câu: nano, new, category, micro, cap, add

    «Market capitalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254575 (bản sửa đổi 10710058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been difficult to identify the organized structures, and most do not have morphologies identical to known terrestrial micro-organisms.

    Từ trong câu: morphology, difficult, identify, organize, structure, identical, know, micro

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng micro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
micro hydro69 lần
micro organisms159 lần
micro photography31 lần
micro blogging18 lần
micro spectroscope15 lần
micro controller34 lần
micro mobility24 lần
micro controllers13 lần
micro sd10 lần
micro cosmographie7 lần
micro smg7 lần
micro rnas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.