E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “micro”

110 câu thật có từ micro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: micro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Full stepping, half stepping, and micro stepping are ways to achieve a sequence of steps from the motor.

    Từ trong câu: micro, full, step, half, way, achieve, sequence, motor

    «Stepper motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410097 (bản sửa đổi 7881406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Structured rest breaks, including short naps or micro-breaks, also allow self-control resources to recover.

    Từ trong câu: nap, structure, rest, break, include, short, micro, allow

    «Motivation and emotion/Book/2025/Sleep and ego depletion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322595 (bản sửa đổi 2804058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng micro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • micro hydro69 lần
  • micro organisms159 lần
  • micro photography31 lần
  • micro blogging18 lần
  • micro spectroscope15 lần
  • micro controller34 lần
  • micro mobility24 lần
  • micro controllers13 lần
  • micro sd10 lần
  • micro cosmographie7 lần
  • micro smg7 lần
  • micro rnas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ micro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micro trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ micro hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ micro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micro: can và could (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.