Câu tiếng Anh có từ “mercury”
164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercury
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The red stripe (the "mercury") represents the proportion of the goal that has already been collected.
Từ trong câu: mercury, red, stripe, represent, proportion, goal, already, collect
«Statistics/Displaying Data/Pictograms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66942 (bản sửa đổi 3147517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The three newspapers of the day--the Gazette, the Mercury, and the Commonwealth--have furnished, though somewhat sparingly, the items of local news.
Từ trong câu: mercury, newspaper, day, commonwealth, furnish, though, somewhat, item
Carnegie Library of Pittsburgh [Compiler], Pittsburgh in 1816 Compiled by the Carnegie Library of Pittsburgh on the One Hundredth Anniversary of the Granting of the City Charter. Nguồn: Project Gutenberg #43259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mercury has been replaced largely by alcohol for use in thermometers.
Từ trong câu: thermometer, mercury, replace, largely, alcohol, use
«Mercury-in-glass thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135264 (bản sửa đổi 10947379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In chronical vomiting I have observed crude mercury of good effect in the dose of half an ounce twice a day.
Từ trong câu: crude, mercury, observe, good, effect, dose, half, ounce
Erasmus Darwin, Zoonomia; Or, the Laws of Organic Life, Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #27600. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dash some mercury on the ground, and observe how the particles you have separated float wildly on the surface as though seeking to be reunited.
Từ trong câu: wildly, mercury, dash, ground, observe, particle, separate, float
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only half of Mercury has been mapped to date.
Từ trong câu: date, map, half, mercury
«General Astronomy/The Terrestrial Planets/Mercury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260515 (bản sửa đổi 2288948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has also been noted that even small amounts of mercury tend to cause a positive blood to react negatively.
Từ trong câu: negatively, note, even, small, amount, mercury, tend, cause
Margaret Sanger, The Case for Birth Control: A Supplementary Brief and Statement of Facts. Nguồn: Project Gutenberg #54599. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.