Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercury”

164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercury

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A barometer may contain water, air, or mercury.

    Từ trong câu: mercury, barometer, contain, water, air

    «High School Earth Science/Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243570 (bản sửa đổi 4280885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet another principle is involved in the instrument called the thalpotasimeter, which may be used either with ether, water, or mercury.

    Từ trong câu: mercury, another, principle, involve, instrument, call, use, either

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mercury advises a trip to Leipzig fair, where he may get good medical advice for his gout, and certainly will see something new.

    Từ trong câu: gout, mercury, advise, trip, fair, get, good, medical

    Various, Notes and Queries, Number 215, December 10, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Wednesday, ask of all you meet; perhaps Mercury may give some one vanity enough to grant you something.

    Từ trong câu: vanity, wednesday, mercury, ask, meet, perhaps, give, enough

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may be drugged with mercury until he is salivated; he may be neglected until his open sores cause him to be housed in the basement away from the other inmates.

    Từ trong câu: salivate, drug, mercury, until, neglect, open, cause, house

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leeds mercury86 lần
mercury venus128 lần
caledonian mercury51 lần
freddie mercury39 lần
planet mercury85 lần
planets mercury51 lần
fulminate of mercury22 lần
mercury poisoning28 lần
liverpool mercury43 lần
jose mercury28 lần
mercury vapour29 lần
transit of mercury31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.