Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercury”

164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercury

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This mercury must be removed by a fine pipette in order to use the tap again.

    Từ trong câu: mercury, remove, fine, order, use, tap, again

    W. A. Shenstone, The Methods of Glass Blowing and of Working Silica in the Oxy-Gas Flame For the use of chemical and physical students. Nguồn: Project Gutenberg #33941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Immediately were brought by Mercury three large volumes in folio, containing memoirs of all things past, present, and to come.

    Từ trong câu: mercury, immediately, bring, large, volume, contain, thing, past

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plato was struck by the phenomenon of Mercury, Venus, and the Sun appearing to overtake and be overtaken by one another.

    Từ trong câu: overtake, mercury, strike, phenomenon, sun, appear, another

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mercury Patten, Blue-mantle Pursuivant-at-Arms, had been patronised by Lord Burleigh; was living in the second year of James I.

    Từ trong câu: patronise, mercury, blue, arm, live, second, year

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He perceived that syphilis was caused by contagion and used mercury to cure it.

    Từ trong câu: contagion, perceive, cause, use, mercury, cure

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leeds mercury86 lần
mercury venus128 lần
caledonian mercury51 lần
freddie mercury39 lần
planet mercury85 lần
planets mercury51 lần
fulminate of mercury22 lần
mercury poisoning28 lần
liverpool mercury43 lần
jose mercury28 lần
mercury vapour29 lần
transit of mercury31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.