Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercury”

164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercury

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is important that the mercury used for this purpose should be pure.

    Từ trong câu: mercury, important, use, purpose, pure

    Selimo Romeo, 1841?-1909 Bottone, Electric Bells and All About Them: A Practical Book for Practical Men. Nguồn: Project Gutenberg #39053. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The augmentation of mercury ought to be enough for you.

    Từ trong câu: mercury, ought, enough

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. I (of VI), "Venetian Years" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39301. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To prevent these injuries so hurtful to commerce the employment of different substances should be tried such as pyroligneous acid, the chloride of lime, the bichloride of mercury.

    Từ trong câu: chloride, prevent, injury, commerce, employment, different, substance, try

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leeds mercury86 lần
mercury venus128 lần
caledonian mercury51 lần
freddie mercury39 lần
planet mercury85 lần
planets mercury51 lần
fulminate of mercury22 lần
mercury poisoning28 lần
liverpool mercury43 lần
jose mercury28 lần
mercury vapour29 lần
transit of mercury31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.