Câu tiếng Anh có từ “mercury”
164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercury
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Like Mercury and the earth, she borrows all her light from the sun.
Từ trong câu: mercury, like, earth, borrow, light, sun
Mary Proctor, Stories of Starland. Nguồn: Project Gutenberg #54913. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At age eight, Mercury was sent to a boarding school in India.
Từ trong câu: mercury, age, eight, send, board, school
«Freddie Mercury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15892 (bản sửa đổi 10939111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the second closest planet to the Sun, after Mercury.
Từ trong câu: mercury, second, close, planet, sun
«Solar System/Venus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100126 (bản sửa đổi 4036473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was the first of the Mercury Seven to die.
Từ trong câu: mercury, first, seven, die
«Gus Grissom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509000 (bản sửa đổi 10507076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sailor Mercury has powers of water and ice.
Từ trong câu: mercury, sailor, power, water, ice
«Sailor Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7164 (bản sửa đổi 11000276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mercury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.