Câu tiếng Anh có từ “mercury”
164 câu thật có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercury nghĩa là thủy ngân. mercury là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercury
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mercury is the smallest planet, and it has no moon.
Từ trong câu: mercury, small, planet, moon
«High School Earth Science/Inner Planets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243792 (bản sửa đổi 4629901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mercury is the closest planet to the sun.
Từ trong câu: mercury, close, planet, sun
«Planets and the Solar System/Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437455 (bản sửa đổi 4011451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They record the furthest point reached by the mercury in each arm of the tube.
Từ trong câu: furthest, record, point, reach, mercury, arm, tube
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141731 (bản sửa đổi 4492248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, every one knows that, of all winds, that from the east causes the mercury in the barometer to rise the highest, and that which lowers it most is from the west.
Từ trong câu: barometer, now, every, know, wind, east, cause, mercury
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercury trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ mercury hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercury: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.