Câu tiếng Anh có từ “memorize”
135 câu thật có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorize nghĩa là ghi nhớ. memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The peroration should be memorized by every young Canadian: "We are engaged in an awful and eventful contest.
Từ trong câu: memorize, every, young, engage, awful, contest
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Using his pen name, "Moina," he specialized in war lyrics which were soon memorized by Southerners in general.
Từ trong câu: memorize, lyrics, specialize, use, pen, name, war, soon
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is true even in the case of verbal memorizing, as is evidenced by a certain minister quoted by Professor James.
Từ trong câu: memorize, true, even, case, verbal, evidence, certain, minister
Frank M. McMurry, How to Study and Teaching How to Study. Nguồn: Project Gutenberg #6109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be taken by a very young person, and village boys of that age are self-conscious and are not apt at memorizing.
Từ trong câu: memorize, apt, self-conscious, take, young, person, village, boy
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith found an impairment of the power to add, after twelve days, amounting to forty per cent.; the power to memorize was reduced by about seventy per cent.
Từ trong câu: memorize, smith, find, power, add, twelve, day, forty
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These have been memorized by chemists, so that when an expert having a spectroscope sees anything burn he can tell what it is as well as read a printed page.
Từ trong câu: memorize, chemist, expert, see, anything, burn, tell, well
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorize from textbooks | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorize trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.