Câu tiếng Anh có từ “memorize”
135 câu thật có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorize nghĩa là ghi nhớ. memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The musician may memorize that music, and may entertain an audience with it, but he can not sing it into a phonograph; is that it?
Từ trong câu: memorize, musician, music, entertain, audience, sing
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, a memorized argument cannot carry with it the force and the conviction that may be found in an effort of a more spontaneous character.
Từ trong câu: memorize, again, argument, can, carry, force, conviction, find
George K. Pattee, Practical Argumentation. Nguồn: Project Gutenberg #6473. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may impress children most and help children memorize to the greatest extent.
Từ trong câu: extent, impress, memorize, child, help, great
«Learning theories in practice/Help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107173 (bản sửa đổi 1483045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This means you may have to memorize the reflexive verb separately.
Từ trong câu: reflexive, mean, memorize, verb, separately
«German/Grammar/Reflexive pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448140 (bản sửa đổi 4223872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may seem an annoyance to memorize certain math facts.
Từ trong câu: annoyance, seem, memorize, certain, math, fact
«Mental Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46196 (bản sửa đổi 4442905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It contains some indications that may make it easier for you to memorize the division table.
Từ trong câu: indication, contain, make, easy, memorize, division, table
«Traditional Abacus and Bead Arithmetic/Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434771 (bản sửa đổi 4489042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorize from textbooks | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorize trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.