Câu tiếng Anh có từ “memorize”
132 câu thật có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorize nghĩa là ghi nhớ. memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"There'll be an hour after school and you haven't more than two paragraphs to memorize."
Từ trong câu: memorize, hour, school, paragraph
Ruthe S. Wheeler, Janet Hardy in Hollywood. Nguồn: Project Gutenberg #42069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For many words, however, you will simply have to memorize their gender.
Từ trong câu: memorize, many, word, however, simply, gender
«Latin/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=961 (bản sửa đổi 4539007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will help you memorize the controls much easier.
Từ trong câu: memorize, help, control, much, easy
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 1: The First Turnabout/Day 1 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429032 (bản sửa đổi 4605797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each student in the class will learn more through the other classmates research then they would learn by memorizing book information alone.
Từ trong câu: memorize, student, class, learn, classmate, research, book, information
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Social Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187986 (bản sửa đổi 4664309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The author sincerely hopes that the teacher will not permit the pupil to memorize the language of the book, but encourage him to express the thought in his own words.
Từ trong câu: memorize, author, sincerely, hope, teacher, permit, pupil, language
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are pros and cons to choosing whether or not you will have your choirs memorize.
Từ trong câu: con, pro, choose, whether, choir, memorize
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorize from textbooks | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorize trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.